Trường học thông minh | Website uy tín về học tập, đề thi, trắc nghiệm, tài liệu tổng hợp miễn phí

Bài: Các số tròn chục

Thứ năm - 26/08/2021 05:06
Mời các em học sinh lớp 1 tham khảo lý thuyết bài Các số tròn chục đã được Truonghoc.asia biên soạn dưới đây, cùng với phần tổng hợp kiến thức cơ bản cần nắm, đây sẽ tài liệu hữu ích cho các em học tốt môn Toán lớp 1.
Bài Các số tròn chục
Bài Các số tròn chục

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

- Nhận biết các số tròn chục, đọc, viết, so sánh các số tròn chục.

- Nhận biết cấu tạo số tròn chục gồm bao nhiêu chục và 0 đơn vị.

1.2. Các dạng toán về Các số tròn chục

Dạng 1: Đọc và viết số tròn chục

Cách đọc số tròn chục: Em đọc số hàng chục và ghép với chữ “mươi” , ngoại trừ số 10

Cách viết số tròn chục: Em viết chữ số hàng chục và viết vào hàng đơn vị chữ số 0

Dạng 2: So sánh các số tròn chục

Số tròn chục nào có chữ số hàng chục càng lớn thì giá trị của số đó càng lớn.

Dạng 3: Phân tích cấu tạo số tròn chục

Số tròn chục luôn gồm một số chục và 0 đơn vị.

1.3. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 127

Bài 1 trang 127 

Viết theo mẫu

b) Ba chục: 30 Bốn chục:....

Tám chục: .... Sáu chục:....

Một chục:..... Năm chục:.....

c) 20: hai chục 50:..............

70:...chục 80:.............

90:...chục 30:............

Phương pháp giải

Đọc và viết các số tròn chục theo mẫu.

Hướng dẫn giải

a)

VIẾT SỐ           ĐỌC SỐ    

20                   Hai mươi

10                   Mười

90                   Chín mươi

70                   Bảy mươi

ĐỌC SỐ           VIẾT SỐ     

Sáu mươi         60

Tám mươi        80

Năm mươi        50

Ba mươi           30

b) Ba chục: 30     Bốn chục : 40

Tám chục : 80     Sáu chục : 60

Một chục : 10     Năm chục : 50.

c) 20: hai chục     50: Năm chục

70: bảy chục     80: Tám chục

90: chín chục     30: Ba chục.

Bài 2 trang 127

Số tròn chục ?

Phương pháp giải

Đếm tới hoặc đếm lùi cách 10 đơn vị rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 3 trang 127

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

20....10     40....80     90....60

30....40     80....40     60....90

50....70     40....40     90....90

Phương pháp giải

So sánh các số tròn chục, số nào có hàng chục càng lớn thì có giá trị càng lớn rồi điền dấu thích hợp.

Hướng dẫn giải

20 > 10     40 < 80     90 > 60

30 < 40     80 > 40     60 < 90

50 < 70     40 = 40     90 = 90

1.4. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 128

Bài 1 trang 128

Nối (theo mẫu) :

Phương pháp giải

Nối cách đọc với các số tròn chục thích hợp.

Hướng dẫn giải

Bài 2 trang 128

Viết (theo mẫu):

a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.

b) Số 70 gồm...chục và ...đơn vị.

c) Số 50 gồm...chục và...đơn vị.

d) Số 80 gồm...chục và ....đơn vị.

Phương pháp giải

Phân tích số tròn chục thành số chục và số đơn vị.

Hướng dẫn giải

b) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.

c) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.

d) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị.

Bài 3 trang 128

a) Khoanh vào số bé nhất: 70 , 40 , 20, 50 , 30.

b) Khoanh vào số lớn nhất: 10, 80 , 60 , 90 , 70.

Phương pháp giải

So sánh các chữ số hàng chục rồi khoanh tròn vào số theo yêu cầu.

Hướng dẫn giải

a) Khoanh vào số 20.

b) Khoanh vào số 90.

Bài 4 trang 128

Phương pháp giải

So sánh các số đã cho rồi viết theo thứ tự.

Hướng dẫn giải

 

Bài tập minh họa

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

50.....70

Hướng dẫn giải

Vì 5 < 7

Vậy 50 < 70

Câu 2: Số 40 thì số nào là chục, số nào là đơn vị?

Hướng dẫn giải

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.

Lời kết

Qua nội dung bài học trên, giúp các em học sinh:


Tác giả bài viết: truonghoc.asia

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://truonghoc.asia là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Liên hệ tư vấn Trần Minh Tuấn
Nhắn tin
Liên hệ tư vấn Huỳnh Ngọc Quận
Nhắn tin

ĐỀ THI MỚI NHẤT

TÀI LIỆU MỚI NHẤT

Thống kê trực tuyến

  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm14
  • Hôm nay556
  • Tháng hiện tại5,696
  • Tổng lượt truy cập49,597
Giới thiệu
Gửi bài tập - Có lời giải!
Hướng dẫn chung
Hướng dẫn sử dụng

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây