Trường học thông minh | Website uy tín về học tập, đề thi, trắc nghiệm, tài liệu tổng hợp miễn phí

Bài: Phép trừ trong phạm vi 10

Thứ năm - 26/08/2021 03:36
Để học tốt bài Phép trừ trong phạm vi 10 Truonghoc.asia xin mời các em học sinh lớp 1 cùng tham khảo bài giảng dưới đây bao gồm các kiến thức được trình bày cụ thể và chi tiết, cùng với các dạng bài tập minh họa giúp các em dễ dàng nắm vững được trọng tâm bài học.
Bài Phép trừ trong phạm vi 10
Bài Phép trừ trong phạm vi 10

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

- Cách làm tính trừ trong phạm vi 10

- Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính và ứng dụng phép trừ vừa học vào các bài toán thực tế.

1.2. Các dạng toán về Phép trừ trong phạm vi 10

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Tính giá trị các phép trừ trong phạm vi 10

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa nhiều phép tính cộng và trừ

Biểu thức có chứa hai hoặc nhiều phép tính cộng, trừ thì em thực hiện các phép tính từ trái sang phải.

Dạng 3: Điền yếu tố còn thiếu trong phép tính

Nhẩm lại phép cộng đã học và phép trừ các số trong phạm vi 10 rồi điền số hoặc dấu còn thiếu vào chỗ trống.

1.3. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 83, 84

Bài 1 trang 83

Tính:

a)

b) 1 + 9 =     2 + 8 =     3 + 7 =     4 + 6 =     5 + 5 =

10 - 1 =     10 - 2=     10 - 3 =     10 - 4 =     10 - 5 =

10 - 9 =     10 - 8 =     10 - 7 =     10 - 6 =     10 - 0 =

Phương pháp giải

a) Trừ các số theo cột dọc rồi viết kết quả vào chỗ trống.

b) Tìm giá trị các phép tính rồi viết kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

a)

b) 1 + 9 = 10     2 + 8 = 10     3 + 7 = 10     4 + 6 = 10     5 + 5 = 10

10 - 1 = 9     10 - 2= 8     10 - 3 = 7     10 - 4 = 6     10 - 5 = 5

10 - 9 = 1     10 - 8 = 2     10 - 7 = 3     10 - 6 = 4     10 - 0 = 10

Bài 2 trang 83

Số?

Phương pháp giải

Tìm các cặp số có tổng bằng 10 rồi viết số còn thiếu vào ô trống.

Hướng dẫn giải

Bài 3 trang 84

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm.

9....10     3 + 4 ....10     6....10 - 4

10....4     6 + 4 ....4     6 ....9 - 3

Phương pháp giải

- Tìm giá trị các phép tính.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

Hướng dẫn giải

9 < 10     3 + 4 < 10     6 = 10 - 4

10 > 4     6 + 4 > 4     6 = 9 - 3

Bài 4 trang 84

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

- Đếm tất cả số quả bí đỏ; số bí đỏ Bác Gấu chở đi và số quả còn lại.

- Viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

Phép tính là: 10 - 4 = 6.

1.4. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 85

Bài 1 trang 85

Tính:

a) 10 - 2 =     10 - 4 =     10 - 3 =     10 - 7 =     10 - 5 =

10 - 9 =     10 - 6 =     10 - 1 =     10 - 0 =     10 - 10 =

b)

Phương pháp giải

Thực hiện phép tính rồi viết kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

a) 10 - 2 = 8     10 - 4 = 6     10 - 3 = 7     10 - 7 = 3     10 - 5 = 5

10 - 9 = 1     10 - 6 = 4     10 - 1 = 9     10 - 0 = 10     10 - 10 = 0

b)

Bài 2 trang 85

Số ?

5 + .... = 10     .... - 2 = 6     10 - .... = 4     2 + .... = 9

8 - .... = 1     .... + 0 = 10     10 - ....= 8     4 + .... = 7

Phương pháp giải

Nhẩm phép tính trong phạm vi 10 đã học rồi viết số còn thiếu vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

5 + 5 = 10     8 - 2 = 6     10 - 6 = 4     2 + 7 = 9

8 - 7 = 1     10 + 0 = 10     10 - 2 = 8     4 + 3 = 7

Bài 3 trang 85

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

Đếm số lượng các vật, xác định các vật được thêm vào hay bớt đi rồi viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

a) 7 + 3 = 10

b) 10 - 2 = 8

Bài tập minh họa

Câu 1: Điền số thích hợp vài chỗ trống: 10 - 1 = ?

Hướng dẫn giải

Cách 1: Nhẩm từ 10 lùi về 1 đơn vị, được số nào thì đó là kết quả của phép tính 10 - 1

Cách 2: Sử dụng hình ảnh để tìm kết quả của phép trừ: Có 10 quả dâu tây mà ăn mất 1 quả thì còn lại mấy quả? Em gạch bớt một quả và đếm số quả còn lại.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là 9

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 - 1 - 2 = ......

Hướng dẫn giải

Thực hiện phép tính 10 - 1 được kết quả bao nhiêu thì trừ tiếp cho 2

10 - 1 - 2 = 9 - 2 = 7

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 7

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 - 2 = 4 + ....

Hướng dẫn giải

Ta có: 10 - 2 = 8 ; 4 + 4 = 8 nên số cần điền vào chỗ chấm là 4.

Lời kết

Qua nội dung bài học trên:


Tác giả bài viết: Trường học

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://truonghoc.asia là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Liên hệ tư vấn Trần Minh Tuấn
Nhắn tin
Liên hệ tư vấn Huỳnh Ngọc Quận
Nhắn tin

ĐỀ THI MỚI NHẤT

TÀI LIỆU MỚI NHẤT

Thống kê trực tuyến

  • Đang truy cập14
  • Hôm nay1,092
  • Tháng hiện tại9,606
  • Tổng lượt truy cập53,507
Giới thiệu
Gửi bài tập - Có lời giải!
Hướng dẫn chung
Hướng dẫn sử dụng

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây