Trường học thông minh | Website uy tín về học tập, đề thi, trắc nghiệm, tài liệu tổng hợp miễn phí

Bài: Phép trừ trong phạm vi 4

Thứ tư - 25/08/2021 22:23
Để giúp các em học sinh lớp 1 học hiệu quả môn Toán, Truonghoc đã biên soạn và tổng hợp nội dung bài Phép trừ trong phạm vi 4. Tài liệu gồm kiến thức cần nhớ và các dạng Toán giúp các em học tập và củng cố thật tốt kiến thức. Mời các em cùng tham khảo.
Bài Phép trừ trong phạm vi 4
Bài Phép trừ trong phạm vi 4

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

- Cách làm tính trừ trong phạm vi 4

- Mối quan hệ giữa phép cộngphép trừ.

- Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính và ứng dụng phép trừ vừa học vào các bài toán thực tế.

1.2. Các dạng toán về Phép trừ trong phạm vi 4

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Tính giá trị các phép trừ trong phạm vi 4.

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa nhiều phép tính cộng và trừ

Biểu thức có chứa hai hoặc nhiều phép tính cộng, trừ thì em thực hiện các phép tính từ trái sang phải.

Dạng 3: So sánh

- Thực hiện phép tính của hai vế.

- So sánh và điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

1.3. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 56

Bài 1 trang 56

Tính:

4 - 1 =     4 - 2 =     3 + 1 =     1 + 2 =

3 - 1 =     3 - 2 =     4 - 3 =     3 - 1 =

2 - 1 =     4 - 3 =     4 - 1 =     3 - 2 =

Phương pháp giải

Thực hiện phép trừ rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

4 - 1 = 3     4 - 2 = 2     3 + 1 = 4     1 + 2 = 3

3 - 1 = 2     3 - 2 = 1     4 - 3 = 1     3 - 1 = 2

2 - 1 = 1     4 - 3 = 1     4 - 1 = 3     3 - 2 = 1

Bài 2 trang 56

Tính:

Phương pháp giải

Trừ dọc các số rồi điền vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 3 trang 56

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

Quan sát hình ảnh, đếm số lượng rồi viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

1.4. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 57

Bài 1 trang 57

Tính:

Phương pháp giải

Thực hiên phép trừ các số trong phạm vi 4 rồi viết kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 2 trang 57

Số?

Phương pháp giải

Thực hiện phép tính rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 3 trang 57

Tính?

4 - 1 - 1 =     4 - 1 - 2 =     4 - 2 - 1 =

Phương pháp giải

Tính lần lượt từ trái sang phải.

Hướng dẫn giải

4 - 1 - 1 = 2     4 - 1 - 2 = 1     4 - 2 - 1 = 1

Bài 4 trang 57

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

3 - 1....2     3 - 1.....3 - 2

4 - 1....2     4 - 3.....4 - 2

4 - 2....2     4 - 1.....3 + 1

Phương pháp giải

- Tính giá trị của mỗi vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

3 - 1 = 2     3 - 1 > 3 - 2

4 - 1 > 2     4 - 3 < 4 - 2

4 - 2 = 2     4 - 1 < 3 + 1

Bài 5 trang 57

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

Quan sát hình ảnh, đếm số lượng rồi viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

 

Bài tập minh họa

Câu 1: Tính  4 - 1 = ?

Cách 1: Nhẩm 1+ 3= 4 nên 4 - 1 = 3

Cách 2: Nhẩm từ 4 lùi về 1 đơn vị, được số nào thì đó là kết quả của phép tính 4 - 1

Cách 3: Sử dụng hình ảnh để tìm kết quả của phép trừ: Có 4 cái bánh mà ăn mất một cái thì còn lại mấy cái? Em gạch bớt một cái và đếm số bánh còn lại.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là 3

Câu 2: Điền vào chỗ trống 4 - 1 - 2 = ......

Hướng dẫn giải

Thực hiện phép tính 4 - 1 được kết quả bao nhiêu thì trừ tiếp cho 22

4 - 1 - 2 = 3 - 2 = 1

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 1

Câu 3: Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ chấm:

4 - 1……3 + 2

Hướng dẫn giải

4 - 1 < 3 + 2.

Lời kết

Qua nội dung bài học trên:


Tác giả bài viết: Trường học

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://truonghoc.asia là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Liên hệ tư vấn Trần Minh Tuấn
Nhắn tin
Liên hệ tư vấn Huỳnh Ngọc Quận
Nhắn tin

ĐỀ THI MỚI NHẤT

TÀI LIỆU MỚI NHẤT

Thống kê trực tuyến

  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay581
  • Tháng hiện tại5,721
  • Tổng lượt truy cập49,622
Giới thiệu
Gửi bài tập - Có lời giải!
Hướng dẫn chung
Hướng dẫn sử dụng

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây